Keo silicone là vật liệu trám khe được sử dụng rộng rãi trong xây dựng vì có khả năng chống nước và độ đàn hồi. Tại thị trường Việt Nam, 10 thương hiệu được sử dụng nhiều gồm: Apollo, Kosmos, VCC, Tica, Dowsil, X’traseal, Wacker, Tosseal, Solarsil và Soudal.
| Thương hiệu | Nguồn gốc | Dòng keo đặc trưng | Ưu điểm nổi bật |
| Apollo | Việt Nam | A200, A300, A500, A600, Sanitary-N, A68, A79 | 7 dòng sản phẩm, đạt ASTM C920, độ co giãn ±20% |
| Kosmos | Việt Nam | A500 trung tính | Không ăn mòn kim loại, co giãn ±12,5%, chịu nhiệt -40 đến 120°C |
| VCC | Việt Nam | A200, A300, V101, A500, A500 Plus, A600, 795/791 Plus | Chứng nhận SGS, ASTM, khí thải A+, TCVN |
| Tica | Việt Nam | T200, T300, T500, T600 | Độ bám dính > 0.5 MPa, chứng nhận thân thiện môi trường theo EN 15651 |
| Dowsil (Dow Corning) | Mỹ | Neutral Plus, Glass, 688, 791, 795, 983 | Chuẩn tiêu chuẩn ASTM |
| X’traseal | Malaysia | SN-501, SN-504, SN-505, SN-506, SA-101, SA-103, S-A1 | Tỷ lệ lỗi thấp, độ bền thời tiết tốt |
| Wacker | Đức | GP, PA, GP-N, WN, VS, SG79, 121 | REACH/RoHS, độ ổn định cao |
| Tosseal | Nhật (sản xuất Thái Lan) | 128, 168, 188 | Không ăn mòn kim loại, bám dính mạnh |
| Solarsil | Hàn Quốc | S201, S301, S501, S601 | Chống thấm mạnh, đạt ISO & TCVN |
| Soudal | Bỉ | NES, 301AC, 909, 908, Acryrub, Fix All Crystal, Firecryl FR | Chịu nhiệt cao, độ bền UV tốt, có tùy chọn chống cháy |
Theo báo cáo của Hiệp hội Nhà thầu Xây dựng Việt Nam (VCFA) công bố năm 2024, mức tiêu thụ keo silicone tại thị trường Việt Nam ghi nhận tốc độ tăng trưởng trung bình khoảng 15% mỗi năm, với quy mô toàn thị trường dự kiến đạt khoảng 575 triệu USD vào năm 2026.
Apollo – Keo silicone Việt Nam thuộc Công ty Cổ phần Quốc Huy Anh
Apollo là thương hiệu keo silicone của Công ty Cổ phần Quốc Huy Anh, ra mắt từ năm 2003. Apollo hoạt động hơn 20 năm tại Việt Nam. Thương hiệu này cung cấp 7 loại keo silicone phục vụ xây dựng, trang trí nội – ngoại thất và công nghiệp.
7 loại keo silicone Apollo được chia thành 3 dòng phổ biến gồm:
- Keo silicone gốc axit: A200 (không chịu nhiệt), A300 (chịu nhiệt -50 đến 150 ℃).
- Keo silicone trung tính: A500 (chống thấm, độ co giãn 土12,5%), A600 (chống thấm, độ co giãn ±20%).
- Keo silicone chuyên dụng: Sanitary-N (keo ứng dụng công nghệ chống nấm mốc); Weatherseal – A68 (keo chịu thời tiết và nhiệt độ -40 đến 50 ℃); Weatherseal – A79 (keo chịu thời tiết và nhiệt độ -50 đến 150 ℃).
Toàn bộ sản phẩm của Apollo được sản xuất tại Việt Nam, với nguyên liệu 100% nhập khẩu từ hai tập đoàn hóa chất hàng đầu thế giới là Dow Chemical (Hoa Kỳ) và Shinetsu (Nhật Bản).
Mỗi chai keo được đóng gói bằng vỏ nhựa nguyên sinh HDPE, in mã QR laser UV giúp người dùng dễ dàng kiểm tra chính hãng – chống hàng giả.
| Loại keo |
Tiêu chuẩn |
| A200 | Không có |
| A300 |
|
| A500 | Không có |
| A600 |
|
| Sanitary-N |
|
| Weatherseal – A68 |
|
| Weatherseal – A79 |
|
Giải thích tiêu chuẩn:
- ASTM C 920-01 Type S, Grade NS Class 121/2 (đạt tiêu chuẩn quốc tế về độ đàn hồi, độ bám dính và khả năng co giãn)
- GB/T 14683-93 ( đạt tiêu chuẩn quốc tế về tính năng cơ học, độ bền, kháng thời tiết).
- JIS A 5758-97 G-F-20LM (đạt tiêu chuẩn nhật về độ dẻo và đàn hồi, độ co giãn ±20%)
- BS 5889 – Loại B (đạt tiêu chuẩn anh quốc về keo dùng được cho ngoài trời, chịu thời tiết).
- CNS 8903A (đạt tiêu chuẩn Đài Loan về độ bền kéo, độ giãn dài, độ dính và khả năng chống lão hóa).
Kosmos A500 – Keo silicone trung tính thuộc Công ty Cổ phần Kosmos Việt Nam
Kosmos A500 là dòng keo silicone do Công ty Cổ phần Kosmos Việt Nam phát triển năm 2025. Kosmos có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu nội – ngoại thất. A500 là dòng keo trung tính dùng được cho nhiều bề mặt như kính, kim loại, nhựa, gỗ. Sản phẩm phù hợp cho cả trang trí nội thất và thi công ngoại thất.
Keo silicone A500 Kosmos được sản xuất theo công thức chứa 75% Polydimethylsiloxane (PDMS) – polymer nền silicone có độ bền cơ học cao, 20% Silicone Oil giúp tăng độ dẻo và khả năng bám dính, cùng 5% Methyl Tributanone Oxime Silane (Silane) có tác dụng thúc đẩy phản ứng lưu hóa trung tính.

Sản phẩm có màu nâu, thể tích 310ml/chai, trọng lượng 470g, dạng keo đặc sệt, bề mặt trơn mịn dễ thi công. Keo đóng rắn tự nhiên khi tiếp xúc với độ ẩm trong không khí. Bề mặt khô sau 12-30 phút (tùy nhiệt độ). Keo khô hoàn toàn sau 24-48 giờ.
Nhiệt độ thi công tối ưu của A500 Kosmos là 4°C đến 40°C. Sau khi khô, keo chịu được nhiệt độ từ -40°C đến 120°C, phù hợp cho thời tiết ngoài trời.
Sản phẩm chịu lực khoảng 100kg/m² và co giãn ±12,5%. Đặc tính này giúp keo phù hợp cho mối nối chịu rung động nhẹ hoặc giãn nở vật liệu.
A500 Kosmos không ăn mòn kim loại, không gây ố vàng kính hoặc đá. Bạn có thể dùng keo này cho nội thất (vách ngăn, tấm ốp, foam, khung cửa, lam nhựa) và ngoại thất (mái tôn, khung kính, gạch ốp tường, tấm kim loại).

Keo silicone Kosmos đạt tiêu chuẩn EN 15651(tiêu chuẩn Châu Âu về chất lượng, tính năng và khả năng sử dụng của keo trám khe – sealant).

VCC – Keo silicone Việt Nam thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Quốc tế VCC
VCC là thương hiệu Việt chuyên sản xuất keo silicone, keo trám khe và chất kết dính phục vụ xây dựng – trang trí nội ngoại thất. VCC sản xuất keo silicone đạt tiêu chuẩn ASTM C920, chứng nhận SGS và khí thải A+ (Pháp).
Các dòng keo silicone VCC phổ biến
- Gốc axit: A200 (đa dụng, trám kính, phòng tắm, bếp), A300 (kính chịu nhiệt – 50 đến 150℃).
- Trung tính: V101 (chống cháy lan FV-0), A500 (đa dụng), A500 Plus (khô nhanh), A600 (chống nấm mốc),
- Chuyên dụng: PVSOLARSIL 1K (keo quang điện cho pin năng lượng mặt trời), VCC 791 (chuyên dán mặt dựng), VCC 803 (chuyên dán gương), VCC 795 (chuyên dán mặt dựng, chịu lực).


Keo silicone VCC được kiểm định bởi 4 tổ chức quốc tế:
- SGS (Thụy Sĩ) – Tổ chức chứng nhận và kiểm định trong lĩnh vực thẩm định chất lượng. SGS xác nhận xác nhận keo VCC tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
- ASTM (American Society for Testing and Materials – Hoa Kỳ) – Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, ban hành bộ tiêu chuẩn kỹ thuật toàn cầu về vật liệu, đảm bảo độ bền kéo, độ đàn hồi và khả năng chịu thời tiết của keo silicone VCC.
- Chứng nhận khí thải trong nhà hạng A+ (Émission Dans L’Air Intérieur: Le Classement A+) – Pháp: xác nhận sản phẩm phát thải rất thấp, thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người dùng.
- TCVN 8266:2009 – Việt Nam: tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia cho keo trám khe xây dựng, được cấp bởi Viện Vật liệu Xây dựng (VIBM), đảm bảo keo đáp ứng yêu cầu về khả năng co giãn, bám dính và độ bền theo điều kiện khí hậu Việt Nam.
Tica – Keo silicone Việt Nam được phát triển bởi công ty GHC Global
Tica Smart Silicone Sealant là thương hiệu keo trám silicone thuộc Công ty Cổ phần GHC Global, trụ sở tại Villa 61 Sunrise A, KĐT The Manor Central Park, Định Công, Hà Nội. Tica tập trung vào 4 dòng keo silicone với từng công dụng và đặc tính riêng biệt:
| Mã sản phẩm | Dòng keo | Ứng dụng chính |
| Tica T200 | Silicone gốc axit | Keo trám kính đa năng, bám dính cao, chống ẩm nhẹ |
| Tica T300 | Silicone gốc axit | Keo trám siêu chịu nước, dùng cho khu vực ẩm ướt |
| Tica T500 | Silicone trung tính | Keo trám cao cấp ngoài trời, chịu tia UV, ozone |
| Tica T600 | Silicone trung tính cao cấp | Keo trám chống nấm mốc, dùng cho nội – ngoại thất cao cấp |
Dowsil (Dow Corning) – Keo silicone nhập khẩu từ Mỹ
Dowsil (Dow Corning) là thương hiệu keo silicone của Tập đoàn Dow Chemical (Hoa Kỳ), ra mắt từ năm 1943. Keo silicone Dowsil được chia thành 3 dòng chính:
- Silicone thương mại: Dowsil Neutral Plus, Dowsil Glass, Dowsil Glass & Metal, Dowsil Sanitary & Tile.
- Silicone chống chịu thời tiết: Dowsil 688 và Dowsil 791.
- Silicone kết cấu: Dowsil 795 và Dowsil 983.
| Loại keo | Tiêu chuẩn / Chứng nhận |
| Dowsil Neutral Plus | Không có |
| Dowsil Glass | Không có |
| Dowsil Glass & Metal | Không có |
| Dowsil Sanitary & Tile | Không có |
| Dowsil 688 | BS 5889 Type B; CNS 8903; BS EN ISO 11600 25 MH |
| Dowsil 791 | BS 5889 Type B; CNS 8903; BS EN ISO 11600 25 MH |
| Dowsil 795 | ASTM C920 Type S Class 25; ASTM C719 ±50 |
| Dowsil 983 | ASTM C1184; ASTM C719 Class 25; GB 16776-2005 |
Giải thích tiêu chuẩn:
- ASTM C920 / C719 / C1184: tiêu chuẩn Mỹ về keo trám kết cấu, độ co giãn và khả năng chịu chuyển động mối nối.
- GB 16776-2005: chuẩn Trung Quốc cho silicone kết cấu các tòa cao ốc.
- BS 5889 – Type B: chuẩn Anh về keo ngoài trời chịu thời tiết.
- CNS 8903 / BS EN ISO 11600: chuẩn Đài Loan và châu Âu về độ bền kéo, giãn dài và kháng lão hóa.
X’traseal – Thương hiệu Keo silicone Malaysia chính hãng
X’traseal là thương hiệu keo silicone trực thuộc Mohm Chemical Sdn Bhd (Malaysia), có mặt tại hơn 40 quốc gia. Keo silicone X’traseal được chia thành hai nhóm chính:
- Keo trung tính (Neutral RTV) – Không ăn mòn, dùng được cho nhiều bề mặt vật liệu.
- Keo axit (Acetoxy RTV) – Bám dính mạnh, phù hợp cho kính, gạch men và khu vực khô thoáng.
| Mã sản phẩm | Dòng keo | Ứng dụng chính | Tiêu chuẩn / Chứng nhận |
| X’traseal SN-501 | Silicone trung tính 100% RTV | Lắp đặt kính, trám khe công trình, container, ô tô, mái nhà, DIY, điện – điện tử | ASTM C920 – Class 25 |
| X’traseal SN-504 | Silicone trung tính RTV mô đun cao | Lắp đặt kính – nhôm – inox; trám khe xây dựng, nội – ngoại thất | Không có |
| X’traseal SN-505 | Silicone trung tính chống mốc | Khu vực ẩm ướt như phòng tắm, bếp, kho lạnh, phòng sạch; chống nấm mốc hiệu quả | Không có |
| X’traseal SN-506 | Silicone trung tính chống cháy | Khe chống cháy tường, trần, cửa, ống xuyên tường; chịu lửa đến 240 phút | BS476 Part 20 |
| X’traseal SA-101 | Silicone axit 100% RTV (Acetic) | Dán kính, nhựa, đường ống; trám kín cửa sổ, bể cá, quạt gió, điều hòa | ASTM C920 – Class 25 |
| X’traseal SA-103 | Silicone axit (Acetic) | Dán kính, kim loại, đá, nhựa; bít kín tấm kim loại, cửa sổ trời, quạt thông gió | Không có |
| X’traseal S-A1 | Silicone Acetoxy hiệu suất cao | Dán và trám kính, vách kính, giếng trời, bể cá, bể nước trong nhà & ngoài trời | Không có |
Giải thích tiêu chuẩn:
- ASTM C920 / C719 / C1184: Tiêu chuẩn của Mỹ về độ bám dính, độ co giãn và khả năng chịu chuyển động mà không nứt gãy.
- BS 476 Part 20: Tiêu chuẩn Anh về khả năng chống cháy của vật liệu.
Wacker – Keo silicone nhập khẩu Đức
Wacker là thương hiệu thuộc Tập đoàn Wacker Chemie AG (Đức) – nhà sản xuất hóa chất và silicone được thành lập từ năm 1914. Với hơn 100 năm kinh nghiệm, Wacker phát triển dòng keo silicone được sử dụng tại hơn 80 quốc gia.
Wacker cung cấp 7 dòng keo silicone cho xây dựng, công nghiệp, nội thất và dán kính bể cá. Sản phẩm sản xuất theo công nghệ Đức, đạt chứng nhận REACH, RoHS, ISO 9001 và ISO 14001 về an toàn, chất lượng và môi trường.
| Mã sản phẩm | Dòng keo | Ứng dụng chính |
| Wacker GP | Silicone gốc axit (Acetoxy) | Dán kính, nhôm, nhựa, vật liệu xây dựng thông thường |
| Wacker PA | Silicone axit chuyên dụng | Dán kính, cửa nhôm, cửa trượt, chống thấm nước |
| Wacker GP-N | Silicone trung tính | Trám khe cửa sổ, cửa nhôm kính, đá granite, PVC, bê tông; chống nấm mốc |
| Wacker WN | Silicone trung tính chịu thời tiết | Vách kính, khe giãn nở, mặt dựng, công trình ngoài trời |
| Wacker VS | Silicone kết cấu cao cấp | Dán mặt dựng kính, nhôm, thép; chịu thời tiết và tải trọng lớn |
| Wacker SG79 | Silicone kết cấu (Structural Glazing) | Dán mặt dựng, vách kính cao ốc; chịu lực và độ giãn nở cao |
| Wacker 121 | Silicone trung tính chuyên dán bể cá | Dán kính – kính, chống thấm tuyệt đối, an toàn cho thủy sinh |

Giải thích tiêu chuẩn
REACH / RoHS: Chứng nhận của Liên minh châu Âu về an toàn hóa chất và môi trường, đảm bảo keo không chứa dung môi độc hại, kim loại nặng hoặc chất gây ung thư.
ISO 9001 / ISO 14001: Tiêu chuẩn quốc tế về quản lý chất lượng và môi trường, áp dụng trong toàn bộ quy trình sản xuất của Tập đoàn Wacker Chemie AG.
(RTV: Room Temperature Vulcanizing – Keo tự khô, đóng rắn ở nhiệt độ phòng)
Tosseal – Dòng Keo silicone thương hiệu Toshiba
Tosseal (Toshiba Silicone) là thương hiệu keo silicone đến từ Nhật Bản, hiện thuộc Tập đoàn Momentive – nhà sản xuất vật liệu silicone công nghiệp có mặt tại hơn 20 quốc gia. Sản phẩm keo Tosseal được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, có nhà máy tại Thái Lan.
| Mã sản phẩm | Dòng keo | Ứng dụng chính |
| Tosseal 128 | Keo silicone bịt kín đa dụng | Dán, trám khe vật liệu xây dựng, nhôm, kính, kim loại, nhựa |
| Tosseal 168 Glass & Metal | Keo silicone dán kính – kim loại | Dán kính, cửa nhôm, vật liệu kim loại trong công trình nội – ngoại thất |
| Tosseal 188 | Keo silicone chống thấm, chịu thời tiết | Trám khe, bít kín tấm lợp kim loại, máng xối, lan can kính, cửa sổ, container |
Solarsil – Keo silicone nhập khẩu Hàn Quốc
Solarsil là thương hiệu keo silicone Hàn Quốc, sản xuất bởi Công ty Solbeer Industry. Các dòng keo silicone Solarsil phổ biến
- Trung tính: S501 (đa năng, chống thấm, chịu thời tiết), S601 (chuyên dán kính – kim loại, chịu lực kéo nén cao).
- Axit: S201 (dán kính, chống thấm, giá hợp lý), S301 (chống thấm, liên kết vật liệu, chịu tia UV và hơi ẩm).
Tất cả các dòng keo silicone Solarsil (Silicone Sealant) của Solbeer Industry đều được kiểm định và chứng nhận bởi các tổ chức uy tín:
- ISO 9001:2015 / ISO 14001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng và môi trường quốc tế.
- TCVN 7899:2008: Tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu chít mạch xây dựng.
- Quatest, SGS: Kiểm nghiệm khả năng chịu thời tiết, bám dính và độ bền cơ học.
- ISO 11600 (áp dụng cho S201): Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về vật liệu trám khe

Soudal – Keo silicone có nguồn gốc từ Bỉ
Soudal là thương hiệu keo silicone đến từ Bỉ, có mặt tại hơn 130 quốc gia. Thị trường Việt Nam đang phân phối 7 dòng keo silicone Soudal như sau:
| Mã sản phẩm | Dòng keo / Gốc | Ứng dụng chính | Tiêu chuẩn / Chứng nhận |
| Silirub NES | Trung tính | Dán kính, nhôm, kim loại, mối nối ngoài trời | ISO 9001, TCVN 7899-2:2008 |
| Silirub 301AC | Axit | Kính, gạch men, nhà tắm, mái, hồ bơi | ISO 9001 |
| Silirub 909 | Trung tính | Mặt dựng, khung nhôm kính, chịu thời tiết | ISO 9001 |
| Silirub 908 | Trung tính | Kính, gỗ, bê tông, nhựa – ứng dụng nội ngoại thất | ISO 9001 |
| Acryrub | Acrylic | Trám tường, trần, khe nứt, có thể sơn phủ | ISO 9001, TCVN 7899-2:2008 |
| Fix All Crystal | MS Polymer | Keo trong suốt, dán đa vật liệu, chịu nước, chịu thời tiết | ISO 9001 |
| Firecryl FR | Acrylic chống cháy | Trám khe cửa, tường, trần, chống cháy đến 3 giờ | EN 1363-1, DIN 4102-1 |
Giải thích tiêu chuẩn
ISO 9001 – Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng quốc tế, đảm bảo toàn bộ quy trình sản xuất, kiểm tra và phân phối keo Soudal đạt độ ổn định cao, đáp ứng các yêu cầu về an toàn và hiệu suất.
TCVN 7899-2:2008 – Tiêu chuẩn Việt Nam quy định yêu cầu kỹ thuật đối với keo trám khe xây dựng, đánh giá độ giãn dài, độ bám dính, khả năng chịu ẩm và ổn định trong điều kiện khí hậu Việt Nam.
EN 1363-1 / DIN 4102-1 – Tiêu chuẩn châu Âu và Đức về khả năng chịu lửa của vật liệu xây dựng. Áp dụng cho dòng Firecryl FR, đảm bảo keo có thể chống cháy trong 180 phút, hạn chế cháy lan qua mối nối và vách tường.

Ở đâu bán keo silicone uy tín?
Vatlieu.vn là hệ thống phân phối vật liệu nội – ngoại thất, cung cấp đủ 10 dòng keo silicone chính hãng gồm: Apollo, Kosmos, VCC, Tica, Dowsil, X’traseal, Wacker, Tosseal, Solarsil, Soudal.
5 Lợi ích khi mua tại vatlieu.vn:
- Sản phẩm chính hãng, có hóa đơn – chứng từ rõ ràng.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giúp chọn đúng loại keo theo từng vật liệu và mục đích thi công.
- Giá tốt và ổn định, phù hợp cho cả đại lý, thợ thi công và công trình dân dụng.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc, đóng gói tiêu chuẩn.
- Hỗ trợ kỹ thuật trước – trong – sau khi thi công.
Vatlieu.vn có đội ngũ tư vấn kỹ thuật 10 năm kinh nghiệm. Hệ thống hỗ trợ khách hàng chọn loại keo silicone phù hợp cho từng bề mặt và môi trường thi công.”

Khi lựa chọn, người dùng cần xác định loại keo silicone phù hợp với vật liệu và môi trường sử dụng (gốc axit hay trung tính), đồng thời kiểm tra nguồn gốc và thông tin kỹ thuật trước khi thi công. Việc chọn keo silicone phù hợp với vật liệu và môi trường giúp công trình có độ kết dính ổn định và độ bền theo tiêu chuẩn kỹ thuật.